Thông số kỹ thuật
| Kích thước bên ngoài | |
| Chiều rộng | 800 mm |
| Chiều sâu | 750 mm |
| Chiều cao | 850/910 mm |
| Bề mặt nấu ăn | |
| Vùng nấu | 745 x 580 mm |
| Công suất gas | |
| Tổng nhiệt đầu vào | LPG/Natural Gas 10 kW |
| Số lượng đầu đốt | 1 |
| Loại điều khiển | Điều khiển công suất cao - thấp |
| Tùy chọn loại gas | LPG G30, G31, Natural Gas G20, G25, G25.3 |
| Kết nối | |
| Gas | DN 20 (3/4") |
| Nước | Không áp dụng |
| Thoát nước | Không áp dụng |
| Lượng nhiệt và hơi nước thải ra | |
| Lượng nhiệt trực tiếp | 3 kW |
| Lượng nhiệt ẩn | 1.2 kW |
| Lượng hơi nước | 1.76 kg/h |
| Dữ liệu đóng gói | |
| Chiều rộng | 830 mm |
| Chiều sâu | 780 mm |
| Chiều cao | 1030 mm |
| Thể tích | 0.67 m³ |
| Trọng lượng | |
| Trọng lượng tịnh | 164 kg |
| Trọng lượng gộp | 189 kg |
Xuất xứ Indonesia
Tính năng nổi bật
Bếp âu mặt phẳng dùng gas với độ sâu 750 mm, công suất 10 kW với đầu đốt mạ crom chất lượng cao. Sản phẩm được trang bị tủ hở tiện lợi.
Lý tưởng cho nhiều phương pháp nấu ăn bao gồm luộc, hấp, chiên, hầm, đun nhỏ lửa và chiên hấp.
Bề mặt nấu được chế tạo từ thép không gỉ AISI 304 với độ dày 1.5 mm. Mặt phẳng nấu làm từ thép Molypden (16Mo5) dày 18 mm. Đầu đốt gang tròn phân phối nhiệt đều, cho phép mặt phẳng đạt nhiệt độ trung tâm lên đến 550 độ C.
Các tính năng chính
Được trang bị đầu đốt ống thép mạ crom 10 kW mạnh mẽ.
Mặt phẳng nấu làm từ thép Molypden dày 18 mm, đảm bảo hiệu suất nhiệt vượt trội.
Phân phối nhiệt tập trung với nhiệt độ trung tâm lên đến 550 độ C. Có thể tháo rời phần trung tâm mặt phẳng để vệ sinh hoặc sử dụng cho các món wok.
Hệ thống đánh lửa Piezo với vỏ bọc cao su bảo vệ.
Trang bị thiết bị ngắt gas an toàn.
Cấu trúc bền bỉ
Cấu trúc bên ngoài được làm hoàn toàn từ thép không gỉ AISI 304.
Tấm mặt trên dày 1.5 mm với bề mặt hoàn thiện orbital, có khả năng chống trầy xước.
Tấm mặt trước được làm từ thép không gỉ AISI 304 dày 0.8 mm với bề mặt satin.
Tấm mặt bên cũng được làm từ thép không gỉ AISI 304 dày 0.8 mm với bề mặt satin.
Chân có thể điều chỉnh +/- 25 mm bằng thép không gỉ.
Hệ thống kết nối liền mạch giữa các sản phẩm cùng dòng trên tấm mặt trước, tủ và tấm chắn bắn.
Tủ được thiết kế với bán kính H2.
Tấm mặt trước được dập sâu để giảm thiểu sự xâm nhập của chất lỏng vào bên trong.
Bảo vệ gioăng phía sau các núm vặn ngăn nước rò rỉ, kéo dài tuổi thọ cho các bộ phận điều chỉnh nhiệt chính.
Phụ kiện đi kèm
Bộ chuyển đổi G20.
Móc SS để tháo tấm bên trong mặt phẳng.
Phụ kiện tùy chọn
Kẹp nối ME.
Cửa xoay 8-75 ME.
Các model khác có sẵn:
NGHT 4-75 (ME)
NGHT 8-75 (ME)
NGHT 12-75 40B (ME)
NGHT 12-75 (ME)
NGHT 12-75 OC (ME)
Xem thêm